Kết quả tra từ “逆流”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逆流nì liú
ngược dòng; dòng chảy ngược; dòng phản lưu; nghĩa bóng: khuynh hướng phản động; đi ngược xu thế
逆流而上nì liú ér shàng
chèo thuyền ngược dòng; (nghĩa bóng) đi ngược dòng
逆流溯源nì liú sù yuán
đi ngược về nguồn
赤道逆流chì dào nì liú
dòng chảy ngược xích đạo