Kết quả tra từ “连珠”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
连珠lián zhū
nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau
连珠炮lián zhū pào
làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)
妙语连珠miào yǔ lián zhū
dí dỏm (thành ngữ)