Kết quả cho “远航”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
di chuyển một quãng đường dài bằng đường biển hoặc hàng không; hành trình; chuyến bay đường dài
giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
di chuyển một quãng đường dài bằng đường biển hoặc hàng không; hành trình; chuyến bay đường dài
giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn