Kết quả tra từ “进门”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
进门jìn mén
vào cửa; đi vào; học những điều cơ bản của một môn; học về nhà chồng sau khi kết hôn
师父领进门,修行在个人shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén
thầy dẫn vào cửa, tu hành tùy thuộc vào mỗi người; bạn có thể dẫn ngựa đến nước, nhưng không thể bắt nó uống