Kết quả tra từ “近人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
近人jìn rén
đương thời; người hiện đại; bạn thân; cộng sự; thân thiết
平易近人píng yì jìn rén
hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính; khiêm tốn và giản dị; (văn viết) rõ ràng và đơn giản; dễ hiểu
不近人情bù jìn rén qíng
không hợp tình người; không biết điều