Kết quả tra từ “足利”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
足利Zú lì
Ashikaga (họ và địa danh Nhật Bản)
足利义稙Zú lì Yì zhí
Ashikaga Yoshitane (1466-1523), tướng quân Muromachi Nhật Bản 1490-93
足利义满Zú lì Yì mǎn
ASHIKAGA Yoshimitsu (1358-1408), shogun Ashikaga thứ ba, trị vì 1368-1394
足利义政Zú lì Yì zhèng
ASHIKAGA Yoshimasa (1435-1490), shōgun Ashikaga thứ tám, trị vì 1449-1473