Kết quả tra từ “贼船”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贼船zéi chuán
tàu cướp biển; nghĩa bóng: việc làm không rõ ràng; băng nhóm tội phạm; phe phái phản động
误上贼船wù shàng zéi chuán
nghĩa đen: nhầm lên thuyền cướp; bước vào một cuộc phiêu lưu vô vọng
上贼船shàng zéi chuán
nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm