Kết quả tra từ “豚”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
豚tún
lợn sữa
豚鼠tún shǔ
chuột lang (Cavia porcellus)
鼠海豚shǔ hǎi tún
cá heo chuột
鲸豚jīng tún
động vật biển có vú thuộc bộ cá voi
白𬶨豚bái jì tún
cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)
白鳍豚bái qí tún
xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]
瓶鼻海豚píng bí hǎi tún
cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
海豚馆hǎi tún guǎn
bể nuôi cá heo
海豚座Hǎi tún zuò
chòm sao Delphinus
海豚hǎi tún
cá heo
河豚毒素hé tún dú sù
tetrodotoxin (TTX)
河豚hé tún
cá nóc (Tetraodontidae)
江豚jiāng tún
cá heo sông
水豚shuǐ tún
chuột lang nước
宽吻海豚kuān wěn hǎi tún
cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
土豚tǔ tún
lợn đất