Kết quả tra từ “豆蔻”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
豆蔻dòu kòu
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son; trẻ đẹp như nụ hoa
豆蔻年华dòu kòu nián huá
(cô gái) 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân
肉豆蔻料ròu dòu kòu liào
họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, bao gồm nhục đậu khấu)
肉豆蔻ròu dòu kòu
nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy; gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác)
白豆蔻bái dòu kòu
thảo quả (Elettaria cardamomum)
小豆蔻xiǎo dòu kòu
bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)