Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谜”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

câu đố

Từ vựng
mèi

xem 謎兒|谜儿[mei4 r5], câu đố

Từ vựng
谜题mí tí

trò chơi đố; câu đố

Cụm từ
谜面mí miàn

câu đố

Cụm từ
谜语mí yǔ

câu đố; câu hỏi hóc búa; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
谜样mí yàng

bí ẩn

Cụm từ
谜底mí dǐ

đáp án của câu đố

Cụm từ
谜团mí tuán

câu đố; bí ẩn; tình huống khó lường; vấn đề khó nắm bắt

Cụm từ
谜儿mèi r

câu đố

Cụm từ
解谜jiě mí

giải câu đố

Cụm từ
纵横字谜zòng héng zì mí

trò chơi ô chữ

Cụm từ
猜谜儿cāi mí r

trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
猜谜cāi mí

trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
灯谜dēng mí

câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)

Cụm từ
未解之谜wèi jiě zhī mí

bí ẩn chưa được giải

Cụm từ
春灯谜Chūn dēng mí

Đố đèn xuân (trò chơi đoán chữ tại Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节, vào cuối Tết xuân 春節|春节)

Cụm từ
打哑谜dǎ yǎ mí

nói chuyện úp mở

Cụm từ
字谜zì mí

câu đố chữ

Cụm từ
哑谜yǎ mí

câu đố; bí ẩn

Cụm từ