Kết quả cho “谜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
câu đố
xem 謎兒|谜儿[mei4 r5], câu đố
câu đố
câu đố; bí ẩn; tình huống khó lường; vấn đề khó nắm bắt
đáp án của câu đố
bí ẩn
câu đố; câu hỏi hóc búa; LT:條|条[tiao2]
câu đố
trò chơi đố; câu đố
câu đố; bí ẩn
câu đố chữ
câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
giải câu đố
nói chuyện úp mở
Đố đèn xuân (trò chơi đoán chữ tại Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节, vào cuối Tết xuân 春節|春节)
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
bí ẩn chưa được giải
trò chơi ô chữ