Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谛”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

xem xét; sự thật (Phật giáo)

Từ vựng
谛视dì shì

nhìn kỹ

Cụm từ
谛听dì tīng

lắng nghe cẩn thận

Cụm từ
真谛zhēn dì

ý nghĩa thật sự; bản chất thật sự

Cụm từ
梵谛冈Fàn dì gāng

Vatican

Cụm từ
揭谛jiē dì

vị thần bảo hộ

Cụm từ
审谛shěn dì

xem xét cẩn thận; kiểm tra

Cụm từ
四谛sì dì

Tứ Diệu Đế (Phật giáo), gồm khổ tập diệt đạo 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]: cuộc đời là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục tập 集[ji2], giải…

Cụm từ
四圣谛sì shèng dì

Tứ Diệu Đế (Phật giáo); xem thêm 四諦|四谛[si4 di4] và 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]

Cụm từ