Kết quả tra từ “认人”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
认人rèn rén
trẻ nhỏ nhận ra người; có thể phân biệt người
认人儿rèn rén r
biến thể er hoá của 認人|认人[ren4 ren2]
翻脸不认人fān liǎn bù rèn rén
trở mặt với ai đó và trở nên thù địch