Kết quả cho “解嘲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh; tìm cớ
tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cố gắng che đậy trong tình huống xấu hổ; tự biện minh; tìm cớ
tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào