Kết quả tra từ “觅”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
觅mì
biến thể cũ của 覓|觅[mi4]
觅mì
(văn học) tìm kiếm; tìm thấy
觅食行为mì shí xíng wéi
tìm kiếm thức ăn
觅食mì shí
kiếm ăn; tìm kiếm thức ăn; lục lọi; nghĩa bóng: kiếm sống
觅句mì jù
tìm từ đúng (của nhà thơ)
觅取mì qǔ
tìm kiếm; tìm ra
骑驴觅驴qí lǘ mì lǘ
xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]
闭门觅句bì mén mì jù
nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu
đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng
寻觅xún mì
tìm kiếm
另觅新欢lìng mì xīn huān
tìm kiếm hạnh phúc nơi khác (uyển ngữ cho ngoại tình); mối quan hệ ngoài luồng