Kết quả tra từ “西瓜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
西瓜xī guā
dưa hấu; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]
捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guā
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)