Kết quả tra từ “西方”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
西方Xī fāng
phương Tây; các nước phương Tây
西方马脑炎病毒xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú
virus viêm não ngựa Tây phương
西方秧鸡xī fāng yāng jī
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
西方狍xī fāng páo
nai sừng tấm; capreolus capreolus
西方滨鹬xī fāng bīn yù
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng tây (Calidris mauri)
西方极乐世界xī fāng jí lè shì jiè
Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)
西方松鸡xī fāng sōng jī
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tây phương (Tetrao urogallus)
西方人Xī fāng rén
người phương Tây; Người Occidental
东西方文化dōng xī fāng wén huà
văn hóa Đông Tây
东西方dōng xī fāng
đông và tây; từ đông sang tây
东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàng
đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả