Kết quả tra từ “衣食”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
衣食yī shí
quần áo và thức ăn
衣食父母yī shí fù mǔ
người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống; kế sinh nhai
衣食无虞yī shí wú yú
không phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
衣食无忧yī shí wú yōu
không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
衣食住行yī shí zhù xíng
áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người