Kết quả tra từ “血泪”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血泪xuè lèi
nước mắt máu (biểu tượng của đau khổ tột cùng); máu và nước mắt
血泪史xuè lèi shǐ
(ví dụ) lịch sử đầy đau khổ; câu chuyện đau lòng; Lượng từ: 部[bu4]