Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “血债”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
血债xuè zhài

món nợ máu (sau khi giết người)

Cụm từ
血债要用血来还xuè zhài yào yòng xuè lái huán

Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu phải trả bằng máu

Cụm từ
血债要用血来偿xuè zhài yào yòng xuè lái cháng

Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu

Cụm từ
血债血偿xuè zhài xuè cháng

món nợ máu phải trả bằng máu; máu kêu gọi máu; cũng đọc là [xue4 zhai4 xie3 chang2]

Cụm từ
血债累累xuè zhài lěi lěi

những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt

Cụm từ