Kết quả tra từ “蟒”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蟒mǎng
con trăn
蟒袍mǎng páo
áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)
蟒蛇mǎng shé
con trăn; con mãng xà
花蟒huā mǎng
trăn
巨蟒jù mǎng
trăn