Kết quả cho “蝠”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) con dơi
cá đuối manta (chi Mobula)
dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)
(động vật học) con dơi
dơi mũi lá
Người Dơi, siêu anh hùng truyện tranh
(động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae)
Dơi mũi lá Đài Loan