Kết quả tra từ “葬身”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
葬身zàng shēn
chôn xác; bị chôn vùi; (nghĩa bóng) chết (trên biển, trong đám cháy, v.v.)
葬身鱼腹zàng shēn yú fù
nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối
死无葬身之地sǐ wú zàng shēn zhī dì
chết không có chỗ chôn; chết trong nghèo đói; kết cục bi thảm