Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “董”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǒng

giám sát; chỉ đạo; giám đốc

Từ vựng
董鸡dǒng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Gallicrex cinerea)

Cụm từ
董阳孜Dǒng Yáng zī

Đổng Dương Tư (Grace Tong, Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan

Cụm từ
董必武Dǒng Bì wǔ

Đổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
董建华Dǒng Jiàn huá

Đổng Kiến Hoa (1937-), doanh nhân và chính trị gia Hong Kong, trưởng đặc khu 1997-2005

Cụm từ
董座dǒng zuò

(Đài Loan) chủ tịch (hội đồng quản trị)

Cụm từ
董奉Dǒng Fèng

Đổng Phụng, bác sĩ thời Tam Quốc, nổi tiếng vì từ chối tiền công và yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay thế

Cụm từ
董卓Dǒng Zhuó

Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192

Cụm từ
董仲舒Dǒng Zhòng shū

Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán

Cụm từ
董事长dǒng shì zhǎng

chủ tịch hội đồng quản trị

Cụm từ
董事会dǒng shì huì

hội đồng quản trị

Cụm từ
董事dǒng shì

thành viên hội đồng quản trị

Cụm từ
骨董gǔ dǒng

biến thể của 古董[gu3 dong3]

Cụm từ
联席董事lián xí dǒng shì

giám đốc liên kết

Cụm từ
古董滩Gǔ dǒng tān

sa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện khảo cổ thời Hán

Cụm từ
古董gǔ dǒng

đồ cổ

Cụm từ
不知丁董bù zhī Dīng Dǒng

quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); không lưu ý bài học quá khứ

Thành ngữ