Kết quả tra từ “荨”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荨qián
dùng trong 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]; cũng đọc là [xun2]
荨麻疹xún má zhěn
chứng mề đay; phát ban do tầm ma; nổi mẩn ngứa
荨麻qián má
cây tầm ma; cũng đọc là [xun2 ma2]
异株荨麻yì zhū qián má
cây tầm ma thông thường (Urtica dioica)