Kết quả tra từ “荡荡”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荡荡dàng dàng
phấp phới
空荡荡kōng dàng dàng
trống rỗng; vắng vẻ
空空荡荡kōng kōng dàng dàng
hoàn toàn trống rỗng (không gian); chân không hoàn toàn
空空荡荡kōng kōng dàng dàng
vắng vẻ
浩浩荡荡hào hào dàng dàng
hoành tráng; tráng lệ
君子坦荡荡,小人长戚戚jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī
người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi