Kết quả tra từ “苏尔”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苏尔Sū ěr
Sol (nữ thần)
曼苏尔Màn sū ěr
Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid
摩苏尔Mó sū ěr
Mosul (thành phố ở Iraq)