Kết quả tra từ “花心”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花心huā xīn
hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)
花心思huā xīn sī
suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng
花心大萝卜huā xīn dà luó bo
(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh
桃花心木táo huā xīn mù
gỗ gụ