Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “芭”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

một loại cỏ; cây chuối

Từ vựng
芭达雅Bā dá yǎ

biến thể của 帕塔亞|帕塔亚[Pa4 ta3 ya4]; thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan

Cụm từ
芭蕾舞bā lěi wǔ

ba-lê (từ mượn)

Cụm từ
芭蕾bā lěi

ba-lê (từ mượn)

Cụm từ
芭蕉扇bā jiāo shàn

quạt lá cọ

Cụm từ
芭蕉bā jiāo

chuối Nhật (Musa basjoo)

Cụm từ
芭菲bā fēi

parfait (từ mượn)

Cụm từ
芭芭拉Bā bā lā

Barbara hoặc Barbra (tên)

Cụm từ
芭比Bā bǐ

Barbie

Cụm từ
芭乐票bā lè piào

tiền giả; hóa đơn khống; xem cũng 芭樂|芭乐[ba1 le4]

Cụm từ
芭乐歌bā lè gē

(Đài Loan) bài hát trữ tình (từ mượn); bài hát đại chúng

Cụm từ
芭乐bā lè

ổi (từ mượn tiếng Đài Loan)

Cụm từ
芭提雅Bā tí yǎ

Pattaya, Thái Lan

Cụm từ
芭拉芭拉bā lā bā lā

para para, một điệu nhảy Eurobeat có nguồn gốc từ Nhật Bản, với các động tác đồng bộ phần thân trên (từ mượn tiếng Nhật)

Cụm từ
芭拉bā lā

ổi (từ mượn tiếng Đài Loan)

Cụm từ
洁西卡·艾芭Jié xī kǎ · Ài bā

Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
水上芭蕾shuǐ shàng bā lěi

bơi nghệ thuật

Cụm từ
杰西卡·艾尔芭Jié xī kǎ · Ài ěr bā

Jessica Alba, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ