Kết quả tra từ “芗”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
芗xiāng
cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị; biến thể của 香[xiang1]
芗城区Xiāng chéng qū
Quận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
芗城Xiāng chéng
quận Hương Thành của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
芗剧Xiāng jù
một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan