Kết quả tra từ “致命”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
致命zhì mìng
chí mạng; chết người; gây chết; nguy hiểm đến tính mạng
致命伤zhì mìng shāng
vết thương chí mạng; (ví von) điểm yếu chết người; gót chân Achilles
非致命fēi zhì mìng
(về tình trạng y tế) không gây tử vong; không đe dọa tính mạng