Kết quả tra từ “自治州”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
châu tự trị
châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市
Châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Qiandongnan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý 凱里市|凯里市
Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]
châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)…
Châu tự trị Tây Tạng Địch Khê hoặc Địch Khánh, tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Kiến Thang 建塘鎮|建塘镇[Jian4 tang2 zhen4]
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở miền nam Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc
Châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2]
châu tự trị dân tộc Tạng Garze hoặc Kandze (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ…
Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan ở Cam Túc
Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]
châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây (tiếng Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (tiếng Tạng: Mtsho-byang Bod-rigs rang-skyong-khul) ở Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]
châu tự trị Tạng Golok (Tiếng Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji ở Tân Cương
châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi ở Hồ Bắc
châu tự trị dân tộc Lisu Nujiang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ là Lục Khu hoặc Lút Khu 六庫鎮|六库镇[Liu4 ku4 zhen4]
châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市
Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian ở tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Yanji 延吉市[Yan2ji2 Shi4]
Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương
châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam
châu tự trị Mông Cổ Börtala ở Tân Cương
Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương
Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương