Kết quả tra từ “脩”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脩xiū
thịt khô do học trò dâng tặng thầy giáo trong buổi gặp đầu tiên (thời cổ đại); khô; héo úa
修xiū
biến thể của 修[xiu1]
束脩shù xiū
(văn học) tiền lương của gia sư riêng