Kết quả tra từ “胪”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胪lú
bụng; da; trình bày; truyền đạt thông tin; trưng bày
鸿胪寺hóng lú sì
(cổ) cơ quan phụ trách lễ nghi và lễ tân
大鸿胪dà hóng lú
Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]