Kết quả tra từ “胧”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胧lóng
dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
黑骨胧东hēi gu lōng dōng
biến thể của 黑咕隆咚[hei1 gu5 long1 dong1]
朦胧诗méng lóng shī
Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa
朦胧méng lóng
(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng