Kết quả tra từ “耳根”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耳根ěr gēn
gốc tai; tai; (Phật giáo) giác quan thính giác
耳根软ěr gēn ruǎn
cả tin
耳根清净ěr gēn qīng jìng
nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian
耳根子软ěr gēn zi ruǎn
cả tin
耳根子ěr gēn zi
tai