Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “罡”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gāng

các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo

Từ vựng
罡风gāng fēng

trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi; gió mạnh

Cụm từ
步罡踏斗bù gāng tà dǒu

bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)

Thành ngữ
步斗踏罡bù dǒu tà gāng

bái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)

Thành ngữ
天罡星tiān gāng xīng

chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ