Kết quả tra từ “罡”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
罡gāng
các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo
罡风gāng fēng
trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi; gió mạnh
步罡踏斗bù gāng tà dǒu
bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
步斗踏罡bù dǒu tà gāng
bái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
天罡星tiān gāng xīng
chòm sao Bắc Đẩu