Kết quả cho “绝代”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ; xuất chúng (tài năng, sắc đẹp)
nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); người phụ nữ thanh lịch không ai sánh bằng; cô gái đẹp nhất từ trước đến nay
được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ (thành ngữ)
phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song