Kết quả tra từ “紫菜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
紫菜zǐ cài
rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc chi Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
紫菜苔zǐ cài tái
bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea
紫菜属zǐ cài shǔ
Chi tảo tía (chi rong biển ăn được)
紫菜包饭zǐ cài bāo fàn
gimbap, còn gọi là kimbap (món ăn Hàn Quốc làm bằng cách cuộn cơm hấp và nguyên liệu khác trong lá nori)