Kết quả tra từ “箜”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
箜kōng
dùng trong 箜篌[kong1 hou2]
箜簧kōng huáng
nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; (có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧)
箜篌kōng hóu
konghou (đàn hạc Trung Quốc); khổng hầu cầm (đàn hạc Trung Quốc)