Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “竽”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

nhạc cụ hơi lá lưỡi tự do tương tự như sheng 笙[sheng1], được sử dụng ở Trung Quốc cổ đại

Từ vựng
滥竽充数làn yú chōng shù

nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên…

Thành ngữ
滥竽làn yú

bị đưa vào một cách không phân biệt (không có đủ năng lực); xem 濫竽充數|滥竽充数[lan4 yu2 chong1 shu4]

Cụm từ
吹竽手chuī yú shǒu

người thổi nhạc cụ yu 竽[yu2] (nhạc cụ hơi có lam tự do)

Cụm từ