Kết quả tra từ “穴居”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
穴居xué jū
sống trong hang; (động vật) có thói quen đào hang
穴居人xué jū rén
người sống trong hang