Kết quả tra từ “科尔”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
Kohl (tên); Helmut Kohl (1930-2017), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
cờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông
Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông
khu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông
Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông
Córdoba, Tây Ban Nha
cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
Sikorski (tên); Radosław Sikorski (1950-), chính trị gia bảo thủ Ba Lan, ngoại trưởng Ba Lan từ năm 2007