Kết quả tra từ “祸福”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祸福huò fú
tai họa và hạnh phúc
祸福与共huò fú yǔ gòng
cùng nhau trải qua thăng trầm (thành ngữ)
祸福无常huò fú wú cháng
tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước
祸福吉凶huò fú jí xiōng
số mệnh; dị tượng; may mắn hoặc tai họa như được dự báo trong sao (chiêm tinh)
天有不测风云,人有旦夕祸福tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú
vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào