Kết quả tra từ “祐”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
祐yòu
(thần thánh) phù hộ; bảo vệ
庇祐bì yòu
ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh); cũng viết là 庇佑[bi4 you4]
保祐bǎo yòu
ban phước và bảo vệ; phước lành; cũng viết 保佑[bao3 you4]