Kết quả tra từ “破土”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
破土pò tǔ
động thổ; bắt đầu đào; cày; bé mầm mọc lên (khỏi mặt đất); nghĩa bóng: bắt đầu một dự án xây dựng
破土典礼pò tǔ diǎn lǐ
lễ động thổ