Kết quả tra từ “破产”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
破产pò chǎn
phá sản; trở nên nghèo khó
破产者pò chǎn zhě
người bị phá sản
宣布破产xuān bù pò chǎn
tuyên bố phá sản