Kết quả tra từ “眶”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眶kuàng
(dạng kết hợp) hốc mắt; Phát âm Đài Loan: [kuang1]
金眶鹟莺jīn kuàng wēng yīng
(loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)
金眶鸻jīn kuàng héng
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi nhỏ (Charadrius dubius)
眼眶yǎn kuàng
hốc mắt; vành mắt
白眶鹟莺bái kuàng wēng yīng
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mắt trắng (Seicercus affinis)
白眶鸦雀bái kuàng yā què
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt kính trắng (Sinosuthora conspicillata)
白眶雀鹛bái kuàng què méi
(loài chim ở Trung Quốc) chim trả Nepal (Alcippe nipalensis)
白眶斑翅鹛bái kuàng bān chì méi
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Actinodura ramsayi)
热泪盈眶rè lèi yíng kuàng
mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động
灰眶雀鹛huī kuàng què méi
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má David (Alcippe davidi)