Kết quả tra từ “相迎”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相迎xiāng yíng
đón chào ai đó; chào đón ai đó
笑脸相迎xiào liǎn xiāng yíng
chào đón ai đó với gương mặt tươi cười (thành ngữ)