Kết quả tra từ “皎”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
皎jiǎo
sáng; trắng
皎皎者易污jiǎo jiǎo zhě yì wū
Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)
皎皎jiǎo jiǎo
trong sáng và rực rỡ
皎白jiǎo bái
trắng sáng
皎洁jiǎo jié
sáng rõ; sáng (ánh trăng)
皎月jiǎo yuè
trăng sáng
皎厉jiǎo lì
kiêu ngạo
明皎míng jiǎo
rõ ràng và sáng sủa