Kết quả cho “皎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sáng; trắng
kiêu ngạo
trăng sáng
sáng rõ; sáng (ánh trăng)
trắng sáng
trong sáng và rực rỡ
Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)
rõ ràng và sáng sủa
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sáng; trắng
kiêu ngạo
trăng sáng
sáng rõ; sáng (ánh trăng)
trắng sáng
trong sáng và rực rỡ
Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)
rõ ràng và sáng sủa