Kết quả tra từ “疤”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
疤bā
vết sẹo; vảy mài
疤痕bā hén
vết sẹo
结疤jié bā
hình thành sẹo; hình thành vảy
节疤jié bā
mấu; mắt gỗ
疮疤chuāng bā
vết sẹo
好了疮疤忘了痛hǎo le chuāng bā wàng le tòng
xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼[hao3 le5 shang1 ba1 wang4 le5 teng2]
好了伤疤忘了疼hǎo le shāng bā wàng le téng
quên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)
刀疤dāo bā
vết sẹo do dao gây ra
伤疤shāng bā
vết sẹo; LT:道[dao4]